(“prev ~ siblings”)
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn (“prev ~ siblings“): giúp chọn tất cả các thành phần kế tiếp ngay sau thành phần trước. prev: thành phần trước siblings: thành phần cùng cấp. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘(“prev ~ siblings”)’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> […]
Định nghĩa và sử dụng
- Bộ chọn (“prev ~ siblings“): giúp chọn tất cả các thành phần kế tiếp ngay sau thành phần trước.
- prev: thành phần trước
- siblings: thành phần cùng cấp.
Cấu trúc
Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0
$('("prev ~ siblings")')
Ví dụ
Html viết:
<!DOCTYPE HTML>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<title>Tiêu đề</title>
<script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script>
<script>
$(function(){
$('.previous ~ p').css("border", "1px solid blue");
});
</script>
</head>
<body>
<p>Thành phần p</div>
<div>
<p>Thành phần p bên trong div</div>
</div>
<div class="previous">Thành phần div</div>
<p>Thành phần p</p>
<span>Thành phần span</span>
<p>Thành phần p</div>
<p>Thành phần p</div>
<div>
<p>Thành phần p bên trong div</div>
</div>
</body>
</html>
Hiển thị trình duyệt:
Thành phần p
Thành phần p bên trong div
Thành phần divThành phần p
Thành phần span
Thành phần p
Thành phần p
Thành phần p bên trong div
$(‘.previous ~ p’) các thành phần p cùng cấp và sau thành phần div.previous đều đã được chọn.