Tác giả: LTH

Lập trình viên WordPress
.width()

.width()

Định nghĩa và sử dụng .width()xác định hoặc gán giá trị chiều rộng (width) cho thành phần. .width() được ứng dụng nhiều trong việc xác định chiều rộng màn hình window, hoặc chiều rộng thành phần, cần nhiều trong thiết kế responsive. .width() Cấu trúc Xác định giá trị chiều rộng của thành phần. $(‘p’).width(); Html […]

Chi tiết
.clone()

.clone()

Định nghĩa và sử dụng .clone()tạo một bản sao (copy) cho thành phần. .clone() thường được dùng kết hợp với .after() hoặc .before() để tạo trình diễn hình ảnh trong slide. .clone() còn được ứng dụng trong xử lý thông tin form, như tạo thêm giá trị add more… .text() Cấu trúc .clone() $(‘p’).clone(); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> […]

Chi tiết
.change()

.change()

Định nghĩa và sử dụng .change()xác định một thành phần đã được thay đổi. .change() thường được sử dụng để xử lý các thành phần của form như input, textarea, button… .text() Cấu trúc .change(function(){}) $(‘input’).change(function(){}); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘input’).change(function() { $(‘span’).text(‘Trường nhập đã được thay đổi’); }); […]

Chi tiết
.val()

.val()

Định nghĩa và sử dụng .val()Lấy giá trị hiện tại của thành phần, hoặc thay đổi giá trị cho thành phần. .val() sẽ lấy giá trị đầu tiên nếu thành phần chọn là một danh sách. Thông thường giá trị là các thành phần của form. .val() Cấu trúc Lấy giá trị của thành phần $(‘input’).val(); Html […]

Chi tiết
.text()

.text()

Định nghĩa và sử dụng .html()Lấy hoặc thay đổi hoặc gán nội dung text cho thành phần. .text() Cấu trúc Lấy nội dung HTML của thành phần $(‘div’).text(); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ var txt = $(‘p’).text(); $(‘button’).click(function(){ alert(txt); }); }); </script> </head> <body> <p>Thành phần […]

Chi tiết
.html()

.html()

Định nghĩa và sử dụng .html()Lấy nội dung hoặc gán giá trị HTML cho thành phần. Được sử dụng thường, một số ứng dụng phổ biến có thể áp dụng: Popup, lightbox, thickbox… .html(tên thuộc tính) Cấu trúc Lấy nội dung HTML của thành phần $(‘div’).html(); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu […]

Chi tiết
.attr()

.attr()

Định nghĩa và sử dụng .attr()lấy giá trị hoặc thêm thuộc tính (attribute) cho thành phần. Ngoài việc sử dụng .attr() để lấy giá trị như id, class, chúng ta còn có thể lấy title, type, hay bất cứ attr nào khác. .attr(tên thuộc tính) Cấu trúc Lấy giá trị của thuộc tính. $(‘a’).attr(‘thuộc tính’); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> […]

Chi tiết
.appendTo()

.appendTo()

Định nghĩa và sử dụng .appendTo()Chèn nội dung, di chuyển thành phần vào trong thành phần khác, nội dung này thường được sắp xếp ở vị trí sau cùng. Cũng giống như .append(), .appendTo() cũng có rất là nhiều ứng dụng, như tạo nội dung tooltip, sắp xếp thành phần, … .appendTo(mục tiêu) Cấu trúc $(‘<p>Thành phần […]

Chi tiết
.append()

.append()

Định nghĩa và sử dụng .append()Chèn nội dung, di chuyển thành phần vào trong thành phần khác, nội dung này thường được sắp xếp ở vị trí sau cùng. Rất là nhiều ứng dụng với .append(), như tạo nội dung tooltip, sắp xếp thành phần, … .append(nội dung) Cấu trúc $(‘div’).append(‘<p>nội dung thêm vào</p>’); $(‘div’).append($(‘h3’)); Html […]

Chi tiết
.insertBefore()

.insertBefore()

Định nghĩa và sử dụng insertBefore() Chèn hoặc di chuyển một thành phần vào ngay trước mục tiêu được chọn. Thường được dùng trong cấu trúc carousel có tính chất lặp lại, hoặc add more item, … .insertAfter(bộ chọn) Cấu trúc $(‘<p>Thành phần p</p>’).insertBefore(‘.test’); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script […]

Chi tiết
.insertAfter()

.insertAfter()

Định nghĩa và sử dụng insertAfter() Chèn hoặc di chuyển một thành phần vào ngay sau mục tiêu được chọn. Thường được dùng trong cấu trúc carousel có tính chất lặp lại, hoặc add more item, … .insertAfter(bộ chọn) Cấu trúc $(‘<p>Thành phần p</p>’).insertAfter(‘.test’); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> […]

Chi tiết
.before()

.before()

Định nghĩa và sử dụng .before() Chèn nội dung hoặc di chuyển thành phần vào ngay trước thành phần đã có. Thường được dùng trong slide, chuyển động lặp lại của hình. .before(nội dung) Cấu trúc $(‘div’).before(‘<p>nội dung thêm vào</p>’); $(‘div’).before($(‘h3’)); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘div’).before(‘<p>nội […]

Chi tiết
Xóa sản phẩm thành công. Thêm vào giỏ hàng thành công.