Tác giả: LTH
attribute$=value
Định nghĩa và sử dụng “[attribute$=value]” Chọn tất cả thành phần với thuộc tính có giá trị kết thúc bằng “value”. Giá trị kết thúc bằng “value” có thể là: value abcvalue abc-value abc_value abc-value-def abc_value_def value-abc value_abc valueabc value-abc value_abc Ghi chú: Màu xanh là màu được chọn. Cấu trúc [attribute$=value] { property: value; } Ví dụ […]
attribute^=value
Định nghĩa và sử dụng “[attribute^=value]” Chọn tất cả thành phần với thuộc tính có giá trị bắt đầu bằng “value”. Giá trị bắt đầu bằng “value” có thể là: value abcvalue abc-value abc_value abc-value-def abc_value_def value-abc value_abc valueabc value-abc value_abc Ghi chú: Màu xanh là màu được chọn. Cấu trúc [attribute^=value] { property: value; } Ví dụ […]
tag01~tag02
Định nghĩa và sử dụng “tag01~tag02” chọn tất cả thành phần <tag02> khi có thành phần <tag01> ở trước. Cả thành phần <tag02> và <tag01> nên cùng cấp với nhau, cùng nằm trong thành phần cha (khác cấp sẽ không có tác dụng). Cấu trúc tag01~tag02 { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> […]
Thuộc tính z-index
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính z-index thiết lập thứ tự xếp chồng nhau của một thành phần vị trí. Thứ tự chồng nhau được sắp xếp dựa theo giá trị số, thành phần HTML nào có chỉ số z-index cao hơn sẽ nằm trên, ngược lại sẽ nằm dưới, giá trị mặc định […]
Thuộc tính word-spacing
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính word-spacing tăng hoặc giảm không gian giữa các từ trong đoạn văn bản. Có thể sử dụng giá trị âm. Cấu trúc tag { word-spacing: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả word-spacing normal Không tăng khoảng cách […]
Thuộc tính width
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính width thiết lập chiều rộng cho thành phần. Chiều rộng này không bao gồm: border, padding, margin Cấu trúc tag { width: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả width đơn vị Định rõ đơn vị cho chiều rộng, đơn vị có thể […]
Thuộc tính white-space
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính white-space xác định khoảng trắng có bên trong thành phần được xử lý như thế nào. Cấu trúc tag { white-space: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả white-space normal Khoảng trắng sẽ thể hiện bình thường, đây […]
Thuộc tính visibility
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính visibility xác định thành phần có được nhìn thấy hay không. Cấu trúc tag { visibility: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả visibility collapse Làm “sụp đổ” các hàng và cột của thành phần table, giá trị này […]
Thuộc tính vertical-align
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính vertical-align sắp xếp các nội dung theo chiều dọc. Cấu trúc tag { vertical-align: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả vertical-align Khoảng cách Xác định khoảng cách cho thành phần, có thể dùng số âm. baseline Đây […]
Thuộc tính top
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính top được dùng để định vị trí bên trên (top) cho thành phần khi sử dụng thuộc tính position, với khoảng cách được tính từ mép trên ngoài cùng của thành phần bao ngoài. Chú ý: thuộc tính top sẽ không có tác dụng khi position có giá trị […]
Thuộc tính text-transform
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính text-transform thiết lập các ký tự viết hoa cho văn bản. Cấu trúc tag { text-transform: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả text-transform none Trả văn bản về dạng mặc định ban đầu. capitalize Chữ đầu tiên […]
Thuộc tính text-indent
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính text-indent ghi rõ thụt đầu dòng của dòng đầu tiên trong một khối văn bản. Cấu trúc tag { text-indent: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả text-indent đơn vị Khoảng cách xuất hiện ở dòng đầu, đơn vị có […]