Tác giả: LTH
:disabled
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :disabled: giúp chọn được thành phần có thuộc tính disabled. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:disabled’) $(‘input:disabled’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘:disabled’).wrap(‘<span style=”background-color: blue”></span>’) }); </script> </head> <body> <input type=”button” value=”Button […]
:checked
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :checked: giúp chọn được thành phần có thuộc tính checked. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:checked’) $(‘input:checked’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘:checked’).wrap(‘<span style=”background-color: blue”></span>’) }); </script> </head> <body> <input type=”button” value=”Button […]
:checkbox
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :checkbox: giúp chọn được thành phần input có thuộc tính type với giá trị checkbox. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:checkbox’) $(‘input:checkbox’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘:checkbox’).wrap(‘<span style=”background-color: blue”></span>’) }); </script> […]
:button
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :button: giúp chọn được thành phần input có thuộc tính type với giá trị button, hoặc tag button. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:button’) $(‘input:button’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘:button’).css(‘background-color’,’blue’); }); […]
:text
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :text: giúp chọn được thành phần input có thuộc tính type với giá trị text. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:text’) $(‘input:text’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘input:text’).css(‘background-color’,’blue’); }); </script> </head> <body> […]
:empty
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :empty: giúp chọn được thành phần không có chứa bất kỳ thành phần nào, kể cả text. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:empty’) $(‘tag:empty’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘td:empty’).css(‘background-color’,’blue’); }); </script> […]
:parent
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :parent: giúp chọn được thành phần có chứa ít nhất một thành phần con (text cũng có thể xem là thành phần con). Nếu thành phần rỗng sẽ không được chọn. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:parent’) $(‘tag:parent’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE […]
[bộ chọn thuộc tính 1][bộ chọn thuộc tính n]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [bộ chọn thuộc tính 1][bộ chọn thuộc tính n]: chọn nhiều các thành phần với từng bộ chọn cụ thể, bộ chọn thuộc tính có thể là: $(‘tag[attribute]’) $(‘tag[attribute=”value“]’) $(‘tag[attribute!=”value“]’) $(‘tag[attribute|=”value“]’) $(‘tag[attribute^=”value“]’) $(‘tag[attribute$=”value“]’) $(‘tag[attribute*=”value“]’) $(‘tag[attribute~=”value“]’) Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[bộ chọn thuộc tính 1][bộ […]
:lang(language)
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :lang(language) giúp chọn các thành phần có sử dụng cùng thuộc tính lang với language xác định. attribute: thuộc tính của thành phần. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:lang(language)’) $(‘tag:lang(language)’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> […]
[attribute~=”value”]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute~=”value“] giúp chọn thành phần có thuộc tính với giá trị biệt bằng value riêng lẻ. attribute: thuộc tính của thành phần. value: giá trị của thuộc tính. Chỉ chọn các giá trị nào được viết cách nhau bằng khoảng trắng. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản […]
[attribute*=”value”]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute*=”value“] giúp chọn thành phần có thuộc tính với giá trị đặc biệt bằng value. attribute: thuộc tính của thành phần. value: giá trị của thuộc tính. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[attribute*=”value”]’) $(‘tag[attribute*=”value”]’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> […]
[attribute$=”value”]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute$=”value“] giúp chọn thành phần có thuộc tính với giá trị xác định, hoặc một chuỗi với giá trị kết thúc bằng value. attribute: thuộc tính của thành phần. value: giá trị của thuộc tính. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[attribute$=”value”]’) $(‘tag[attribute$=”value”]’) Ví dụ […]