Tác giả: LTH
[attribute^=”value”]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute^=”value“] giúp chọn thành phần có thuộc tính với giá trị xác định, hoặc một chuỗi với giá trị bắt đầu bằng value. attribute: thuộc tính của thành phần. value: giá trị của thuộc tính. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[attribute^=”value”]’) $(‘tag[attribute^=”value”]’) Ví dụ […]
[attribute|=”value”]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute|=”value“] giúp chọn thành phần có thuộc tính với giá trị xác định, hoặc một chuỗi với giá trị bắt đầu bằng value-. attribute: thuộc tính của thành phần. value: giá trị của thuộc tính. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[attribute|=”value”]’) $(‘tag[attribute|=”value”]’) Ví dụ […]
[attribute!=”value”]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute!=”value“] giúp chọn những thành phần ngoài thành phần chứa thuộc tính với giá trị xác định. attribute: thuộc tính của thành phần. value: giá trị của thuộc tính. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[attribute!=”value”]’) $(‘tag[attribute!=”value”]’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> […]
[attribute=”value”]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute=”value“] giúp chọn thành phần có thuộc tính với giá trị xác định. attribute: thuộc tính của thành phần. value: giá trị của thuộc tính. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[attribute=”value”]’) $(‘tag[attribute=”value”]’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu […]
[attribute]
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn [attribute] giúp chọn các thành phần có sử dụng cùng thuộc tính. attribute: thuộc tính của thành phần. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘[attribute]’) $(‘tag[attribute]’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘[title]’).css(‘border’,’1px solid […]
animated
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :animated giúp bạn chọn các thành phần đang chuyển động. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.2 $(‘:animated’) $(‘tag:animated’) Ví dụ VD: https://codepen.io/kishstats/pen/VXgjeR Khi click vào button “Click” thì $(‘:animated’) chỉ tác động lên những thành phần nào chuyển động.
only-of-type
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :only-of-type: chọn thành phần con trong các thành phần cha, khi thành phần cha có một thành phần con là chính nó. Trong thành phần cha có thể chứa nhiều thành phần con, tuy nhiên thành phần con được chọn phải là duy nhất, không được có từ […]
only-child
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :only-child: chọn thành phần con trong các thành phần cha, khi thành phần cha có mỗi thành phần con là chính nó, không được chứa thành phần con khác. Chỉ chọn thành phần có thành phần cha, những thành phần độc lập sẽ không được chọn. Cấu trúc […]
nth-last-of-type(n)
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :nth-last-of-type(n): chọn thành phần thứ “n”, gốc tính được tính từ thành phần cuối cùng trở lại. Thứ tự “n” được tính cho tất cả các thành phần cùng cấp. Giá trị “n” có thể là số hoặc một hàm (function). Cấu trúc Đã được thêm vào từ […]
nth-of-type(n)
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :nth-of-type(n): chọn thành phần thứ “n”, gốc tính được tính từ thành phần đầu tiên trở đi. Thứ tự “n” được tính cho tất cả các thành phần cùng cấp. Giá trị “n” có thể là số hoặc một hàm (function). Cấu trúc Đã được thêm vào từ […]
tag:nth-last-child(n)
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :nth-last-child(n): chọn thành phần thứ “n” trong thành phần cha, gốc tính được tính từ thành phần cuối cùng trở lại. Thứ tự “n” được tính cho tất cả các thành phần cùng cấp. Chỉ chọn thành phần có thành phần cha, những thành phần độc lập sẽ […]
tag:nth-child(n)
Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :nth-child(n): chọn thành phần thứ “n” trong thành phần cha, gốc tính được tính từ thành phần đầu tiên trở đi. Thứ tự “n” được tính cho tất cả các thành phần cùng cấp. Chỉ chọn thành phần có thành phần cha, những thành phần độc lập sẽ […]