Tác giả: LTH

Lập trình viên WordPress
Thuộc tính perspective

Thuộc tính perspective

Định nghĩa và sử dụng Thông thường khi nhìn một thành phần ta sẽ thấy thành phần có dạng 2D (chiều rộng và chiều cao), để nhìn vật thể 3D ta cần có thêm chiều sâu, thuộc tính perspective sẽ cho ta thấy được chiều sâu của thành phần, khoảng chiều sâu được tính từ […]

Chi tiết
Thuộc tính opacity

Thuộc tính opacity

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính opacity hiển thị cấp độ trong suốt cho thành phần. Cấu trúc tag { opacity: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả opacity giá trị Độ trong suốt của thành phần phụ thuộc vào giá trị. inherit Xác định thừa hưởng thuộc tính từ […]

Chi tiết
Thuộc tính nav

Thuộc tính nav

Định nghĩa và sử dụng Di chuyển qua lại giữa các thành phần điều hướng (navigate) bằng cách di chuyển các phím mũi tên. Cấu trúc tag { nav-right: #id1; nav-left: #id2; nav-down: #id3; nav-up: #id4; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả nav-left id Điều khiển bằng cách nhân Shift và mũi […]

Chi tiết
Thuộc tính @keyframes

Thuộc tính @keyframes

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính @keyframes dùng để điều khiển diễn biến một hoạt động của thành phần, được dùng kèm với thuộc tính animation. Cấu trúc @keyframes tênAnimation { giá trị { css } } @-moz-keyframes tênAnimation { giá trị { css } } @-webkit-keyframes tênAnimation { giá trị { css } } […]

Chi tiết
Thuộc tính font-size-adjust

Thuộc tính font-size-adjust

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính font-size-adjust trong css3 dùng để định dạng điều chỉnh cho font chữ, độ lớn của chữ được thể hiện bởi phép nhân. Cấu trúc tag { thuộc tính : giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả font-size-adjust số Giá trị điều chỉnh cho font […]

Chi tiết
Thuộc tính @font-face

Thuộc tính @font-face

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính font trong css3 dùng để định dạng các dạng font ngoài dạng đã được định nghĩa ở css2. Cấu trúc @font-face { thuộc tính: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả font-family tên Xác định tên cho font chữ. font-style normal italic oblique Xác định […]

Chi tiết
Thuộc tính column

Thuộc tính column

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính column trong css3 dùng để chia nội dung thành phần thành nhiều cột khác nhau, không cần phải sử dụng thuộc tính float trong css. Cấu trúc tag { thuộc tính: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả column đơn vị Xác định chiều rộng cho cột. […]

Chi tiết
Thuộc tính box

Thuộc tính box

Định nghĩa và sử dụng box-align: Xác định vị trí cho thành phần theo chiều dọc hoặc theo chiều thẳng đứng. box-direction: Xác định hướng cho thành phần. box-flex: Xác định sự ưu tiên linh hoạt theo các thành phần khác. box-ordinal-group: Cho biết thứ tự ưu tiên của các thành phần. box-orient: Xác định thành phần dọc theo phương […]

Chi tiết
Thuộc tính border-radius

Thuộc tính border-radius

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính border trong css3 dùng để định dạng các dạng bo góc của border ngoài dạng đã được định nghĩa ở css2 Cấu trúc tag { border: bề-dày kiểu mã-màu; border-radius: giá trị; -moz-border-radius: giá trị; -webkit-border-radius: giá trị; -ms-border-radius: giá trị; -o-border-radius: giá trị; } Trong đó: -moz-animation hỗ […]

Chi tiết
Thuộc tính border-image

Thuộc tính border-image

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính border trong css3 dùng để định dạng các dạng border bằng hình ảnh. Cấu trúc tag { border-image: giá trị; -moz-border-image: giá trị; -webkit-border-image: giá trị; -ms-border-image: giá trị; -o-border-image: giá trị; } Trong đó: -moz-animation hỗ trợ cho firefox. -webkit-animation hỗ trợ cho Google Chrome và Safari. […]

Chi tiết
Thuộc tính nhiều background

Thuộc tính nhiều background

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính background trong css3 có thể sử dụng để khai báo nhiều dạng background khác nhau, mỗi dạng cách nhau bởi dấu phẩy. Cấu trúc tag {         background: nhóm lệnh background 1,nhóm lệnh background 2,…,nhóm lệnh background n; } Nhóm lệnh background nào khai báo trước thì background đó […]

Chi tiết
Thuộc tính background-gradient

Thuộc tính background-gradient

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính animation xác định một chuyển động của một tag hay một hình ảnh, là sự tổng hợp của các thuộc tính: animation-name, animation-duration, animation-timing-function, animation-delay, animation-iteration-count, animation-direction. Các dạng background gradient LINEAR Cấu trúc tag {         background: -moz-linear-gradient(vị-trí, mã-màu-1 n1%, mã-màu-2 n2%,…, mã-màu-n n%);         background: -o-linear-gradient(vị-trí, mã-màu-1 n1%, […]

Chi tiết
Xóa sản phẩm thành công. Thêm vào giỏ hàng thành công.