Tác giả: LTH

Lập trình viên WordPress
Thuộc tính background-size

Thuộc tính background-size

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính background trong css3 dùng để định dạng các dạng background ngoài dạng đã được định nghĩa ở css2. Cấu trúc tag { thuộc tính background: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả background-size đơn vị (1 thành phần) Xác định chiều rộng theo đơn vị, […]

Chi tiết
Thuộc tính background-origin

Thuộc tính background-origin

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính background trong css3 dùng để định dạng các dạng background ngoài dạng đã được định nghĩa ở css2. Cấu trúc tag { thuộc tính background: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả background-origin padding-box Xác định giá trị tương đối của background giới hạn theo […]

Chi tiết
Thuộc tính background-clip

Thuộc tính background-clip

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính background trong css3 dùng để định dạng các dạng background ngoài dạng đã được định nghĩa ở css2. Cấu trúc tag { thuộc tính background: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả background-clip padding-box Xác định vùng background được cắt bớt, giới hạn lại theo […]

Chi tiết
Thuộc tính backface-visibility

Thuộc tính backface-visibility

Định nghĩa và sử dụng Xác định bề mặt sau của thành phần khi thực hiện một chuyển động xoay. Cấu trúc tag { backface-visibility: giá trị; -webkit-backface-visibility: giá trị; -moz-backface-visibility: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả backface-visibility visible Hiển thị bề mặt sau, khi thực hiện hiệu ứng xoay. […]

Chi tiết
Thuộc tính appearance

Thuộc tính appearance

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính appearance định dạng cho thành phần trông như giao diện chuẩn gần với người dùng. Những giao diện chuẩn đó như là: button, một menu, một trường nhập input (field), một icon hay một cửa sổ (window). Cấu trúc tag { appearance: giá trị; -moz-appearance: giá trị; -webkit-appearance: […]

Chi tiết
Thuộc tính animation

Thuộc tính animation

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính animation xác định một chuyển động của một tag hay một hình ảnh, là sự tổng hợp của các thuộc tính: animation-name, animation-duration, animation-timing-function, animation-delay, animation-iteration-count, animation-direction. Cấu trúc tag { animation: giá trị; -moz-animation: giá trị; -webkit-animation: giá trị; -o-animation: giá trị; } Trong đó: -moz-animation hỗ […]

Chi tiết
:selection

:selection

Định nghĩa và sử dụng “::selection” chọn phần tử được người dùng chọn. Cấu trúc ::selection { property: value; } ::-moz-selection{ property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <p>Hãy chọn một đoạn text để thấy hiệu ứng</p> </body> </html> Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS: Hãy chọn một đoạn text […]

Chi tiết
:not(bộ chọn)

:not(bộ chọn)

Định nghĩa và sử dụng “:not(bộ chọn)” chọn tất cả ngoại trừ bộ chọn trong ngoặc. Cấu trúc :not(bộ chọn) { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <div>Thành phần div</div> <p>Thành phần p</p> <ul> <li>Thành phần ul li</li> <li>Thành phần ul li</li> </ul> </body> </html> Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS: […]

Chi tiết
:checked

:checked

Định nghĩa và sử dụng “:checked” chọn thành phần được check (checked), thường sử dụng cho các thành phần của form. Cấu trúc :checked { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <input type=”text” value=”học html – css” /><br /> <input type=”checkbox” value=”” checked=”checked” /><br /> <input type=”checkbox” value=”” /><br /> <input type=”radio” name=”gender” value=”” […]

Chi tiết
:disabled

:disabled

Định nghĩa và sử dụng “:disabled” chọn thành phần bị vô hiệu hóa (disabled), thường sử dụng cho các thành phần của form. Cấu trúc :disabled { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <input type=”text” value=”học html – css” /><br /> <input type=”text” value=”” /><br /> <input type=”text” value=”học html – css” disabled=”disabled” /> […]

Chi tiết
:enabled

:enabled

Định nghĩa và sử dụng “:enabled” chọn thành phần được kích hoạt (enabled), thường sử dụng cho các thành phần của form. Cấu trúc :enabled { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <input type=”text” value=”học html – css” /><br /> <input type=”text” value=”” /><br /> <input type=”text” value=”học html – css” disabled=”disabled” /> </body> […]

Chi tiết
:target

:target

Định nghĩa và sử dụng “:target” sử dụng trong liên kết anchor name (link neo). Cấu trúc :target{ property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <p><a href=”#anchor01″>link anchor 01</a></p> <p><a href=”#anchor02″>link anchor 02</a></p> <p id=”anchor01″>Anchor 01</p> <p id=”anchor02″>Anchor 02</p> </body> </html> Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS: link anchor 01 […]

Chi tiết
Xóa sản phẩm thành công. Thêm vào giỏ hàng thành công.