Quà tặng WordPress trị giá $1600

Kể từ 2020, AZDIGI chính thức áp dụng tặng kèm bản quyền theme và plugin WordPress, dành riêng cho khách hàng như WP Rocket, Rank Math Pro, WP Astra Lifetime,…với tổng trị giá quà tặng lên đến $1600 và luôn được cập nhật mỗi năm.

Bắt đầu thương hiệu với tên miền riêng của bạn

Tên miền quốc tế .COM chỉ từ 275k/năm, tên miền .VN chỉ từ 360.000/năm.
Đăng ký dễ dàng, thao tác đăng ký hoàn toàn trực tuyến, thủ tục nhanh gọn, và kích hoạt tự động ngay trong 15 phút kể từ khi AZDIGI nhận được thanh toán.

Viết bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

:empty

:empty

Định nghĩa và sử dụng “:empty” chọn thành phần rỗng, không chứa text hay thành phần khác. Cấu trúc :empty { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <p></p> <p>Thành phần p có chứa text</p> <div>Thành phần div</div> </body> </html> Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS:   Thành phần p […]

Chi tiết
Thuộc tính column

Thuộc tính column

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính column trong css3 dùng để chia nội dung thành phần thành nhiều cột khác nhau, không cần phải sử dụng thuộc tính float trong css. Cấu trúc tag { thuộc tính: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả column đơn vị Xác định chiều rộng cho cột. […]

Chi tiết
attribute^=value

attribute^=value

Định nghĩa và sử dụng “[attribute^=value]” Chọn tất cả thành phần với thuộc tính có giá trị bắt đầu bằng “value”. Giá trị bắt đầu bằng “value” có thể là: value abcvalue abc-value abc_value abc-value-def abc_value_def value-abc value_abc valueabc value-abc value_abc Ghi chú: Màu xanh là màu được chọn. Cấu trúc [attribute^=value] { property: value; } Ví dụ […]

Chi tiết
Thuộc tính font-size-adjust

Thuộc tính font-size-adjust

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính font-size-adjust trong css3 dùng để định dạng điều chỉnh cho font chữ, độ lớn của chữ được thể hiện bởi phép nhân. Cấu trúc tag { thuộc tính : giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả font-size-adjust số Giá trị điều chỉnh cho font […]

Chi tiết
:enabled

:enabled

Định nghĩa và sử dụng “:enabled” chọn thành phần được kích hoạt (enabled), thường sử dụng cho các thành phần của form. Cấu trúc :enabled { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <input type=”text” value=”học html – css” /><br /> <input type=”text” value=”” /><br /> <input type=”text” value=”học html – css” disabled=”disabled” /> </body> […]

Chi tiết
Thuộc tính @keyframes

Thuộc tính @keyframes

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính @keyframes dùng để điều khiển diễn biến một hoạt động của thành phần, được dùng kèm với thuộc tính animation. Cấu trúc @keyframes tênAnimation { giá trị { css } } @-moz-keyframes tênAnimation { giá trị { css } } @-webkit-keyframes tênAnimation { giá trị { css } } […]

Chi tiết
Xóa sản phẩm thành công. Thêm vào giỏ hàng thành công.