:checked
Định nghĩa và sử dụng “:checked” chọn thành phần được check (checked), thường sử dụng cho các thành phần của form. Cấu trúc :checked { property: value; } Ví dụ Html viết: <html> <head></head> <body> <input type=”text” value=”học html – css” /><br /> <input type=”checkbox” value=”” checked=”checked” /><br /> <input type=”checkbox” value=”” /><br /> <input type=”radio” name=”gender” value=”” […]
Định nghĩa và sử dụng
“:checked” chọn thành phần được check (checked), thường sử dụng cho các thành phần của form.
Cấu trúc
:checked {
property: value;
}
Ví dụ
Html viết:
<html> <head></head> <body> <input type="text" value="học html - css" /><br /> <input type="checkbox" value="" checked="checked" /><br /> <input type="checkbox" value="" /><br /> <input type="radio" name="gender" value="" checked="checked" /><br /> <input type="radio" name="gender" value="" /><br /> <input type="text" value="học html - css" checked="checked" /> </body> </html>
Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS:
CSS viết:
input:checked {
background: blue;
}
Hiển thị trình duyệt:
Ta thấy những thành phần input được check (checked) đã được chọn.
Trình duyệt hỗ trợ
- Opera