Thuộc tính background-origin
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính background trong css3 dùng để định dạng các dạng background ngoài dạng đã được định nghĩa ở css2. Cấu trúc tag { thuộc tính background: giá trị; } Thuộc tính: Thuộc tính giá trị Mô tả background-origin padding-box Xác định giá trị tương đối của background giới hạn theo […]
Định nghĩa và sử dụng
Thuộc tính background trong css3 dùng để định dạng các dạng background ngoài dạng đã được định nghĩa ở css2.
Cấu trúc
tag {
thuộc tính background: giá trị;
}
Thuộc tính:
| Thuộc tính | giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| background-origin | padding-box | Xác định giá trị tương đối của background giới hạn theo vùng chứa padding (không bao gồm border). |
| border-box | Xác định giá trị tương đối của background giới hạn theo vùng chứa border. | |
| content-box | Xác định giá trị tương đối của background giới hạn theo vùng chứa nội dung. |
Ví dụ
Html viết:
<html> <head></head> <body> <div>background-origin background-origin background-origin background-origin background-origin.</div> </body> </html>
CSS viết:
div {
background: #ccc;
border: 10px dotted #cc0000;
padding: 20px;
width: 150px;
}
Hiển thị trình duyệt:
background-origin background-origin background-origin background-origin background-origin.
CSS viết:
div {
background: #ccc;
background-origin: padding-box;
border: 10px dotted #cc0000;
padding: 20px;
width: 150px;
}
Hiển thị trình duyệt:
background-origin background-origin background-origin background-origin background-origin.
Trình duyệt hỗ trợ
Yêu cầu phiên bản trình duyệt và hệ điều hành tối thiểu được hỗ trợ:
| Trình duyệt PC | Smartphone – Tablets | |
| background-origin | Internet Explorer 9 | IOS 3.2 |
| Firefox 4 | Android 2.1 | |
| Opera 10.5 | Window Phone 7.5 | |
| Google Chrome 10 | ||
| Safari 5.1 |