Tác giả: LTH

Lập trình viên WordPress
Thuộc tính empty-cells

Thuộc tính empty-cells

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính empty-cells xác định có hay không có đường viền và nền trong một cột rỗng của <table>. Cấu trúc table { empty-cells: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả empty-cells hide Không hiển thị đường viền và nền trong […]

Chi tiết
Thuộc tính display

Thuộc tính display

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính display xác định loại hiển thị của thành phần. Cấu trúc tag { display: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả display block Thành phần hiển thị như một khối, khi sử dụng giá trị block thành phần […]

Chi tiết
Thuộc tính direction

Thuộc tính direction

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính direction xác định hướng cho văn bản. Cấu trúc tag { direction: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả direction ltr Hướng văn bản từ trái sang phải, đây là mặc định của direction. rtl Hướng văn bản […]

Chi tiết
Thuộc tính cursor

Thuộc tính cursor

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính cursor hiển thị con trỏ chuột khi duy chuyển con trỏ vào thành phần. Cấu trúc tag { cursor: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả cursor auto Trình duyệt tự động thiết lập con trỏ chuột, đây […]

Chi tiết
Thuộc tính counter-reset

Thuộc tính counter-reset

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính counter-reset tạo hoặc reset một hoặc nhiều counter (sắp xếp có thứ tự, có hiển thị số). Cấu trúc tag { counter-reset: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả counter-reset giá trị id Sử dụng một tên nào […]

Chi tiết
Thuộc tính counter-increment

Thuộc tính counter-increment

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính counter-increment khi sử dụng sẽ gia tăng một hoặc nhiều counter (sắp xếp có thứ tự, có hiển thị số). Cấu trúc tag { counter-increment: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả counter-increment giá trị id Sử dụng […]

Chi tiết
Thuộc tính content

Thuộc tính content

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính content sử dụng kèm với bộ chọn :before, :after để chèn nội dung được tạo. Cấu trúc tag { content: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả content Nội dung Nội dung trong dấu ngoặc sẽ được thêm vào thành phần. […]

Chi tiết
Thuộc tính color

Thuộc tính color

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính color xác định màu sắc cho text. Cấu trúc tag { color: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả color mã màu tên màu Giá trị rgb Xác định màu sắc cho text. inherit Xác định thừa hưởng […]

Chi tiết
Thuộc tính clip

Thuộc tính clip

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính clip xác định đoạn cho thành phần khi sử dụng thuộc tính position có giá trị “absolute”. Thuộc tính clip thường được sử dụng khi một image lớn hơn so với thành phần chứa nó, khi đó ta sử dụng thuộc tính clip để xác định lại các đoạn của […]

Chi tiết
Thuộc tính clear

Thuộc tính clear

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính clear xác định 2 bên của phần tử (left, right), nơi mà phần tử float không được cho phép (ngăn cản thành phần không được float trái, phải hay cả hai). Cấu trúc tag { clear: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá […]

Chi tiết
Thuộc tính caption-side

Thuộc tính caption-side

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính caption-side xác định vị trí một chú thích của table. Cấu trúc caption { caption-side: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả caption-side top Caption có vị trí bên trên table. bottom Caption có vị trí bên dưới table. […]

Chi tiết
Thuộc tính bottom

Thuộc tính bottom

Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính bottom được dùng để định vị trí dưới (bottom) cho thành phần khi sử dụng thuộc tính position, với khoảng cách được tính từ mép dưới cùng của thành phần bao ngoài. Chú ý: thuộc tính bottom sẽ không có tác dụng khi position có giá trị là static Cấu […]

Chi tiết
Xóa sản phẩm thành công. Thêm vào giỏ hàng thành công.