Thuộc tính cursor
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính cursor hiển thị con trỏ chuột khi duy chuyển con trỏ vào thành phần. Cấu trúc tag { cursor: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả cursor auto Trình duyệt tự động thiết lập con trỏ chuột, đây […]
Định nghĩa và sử dụng
Thuộc tính cursor hiển thị con trỏ chuột khi duy chuyển con trỏ vào thành phần.
Cấu trúc
tag {
cursor: giá trị;
}
Với thuộc tính và giá trị như sau:
| Thuộc tính | giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| cursor | auto | Trình duyệt tự động thiết lập con trỏ chuột, đây là dạng mặc định. |
| crosshair | Con trỏ chuột dạng crosshair. | |
| default | Con trỏ chuột dạng default. | |
| e-resize | Con trỏ chuột dạng e-resize. | |
| help | Con trỏ chuột dạng help. | |
| move | Con trỏ chuột dạng move. | |
| n-resize | Con trỏ chuột dạng n-resize. | |
| ne-resize | Con trỏ chuột dạng ne-resize. | |
| nw-resize | Con trỏ chuột dạng nw-resize. | |
| pointer | Con trỏ chuột dạng pointer. | |
| progress | Con trỏ chuột dạng progress. | |
| s-resize | Con trỏ chuột dạng s-resize. | |
| se-resize | Con trỏ chuột dạng se-resize. | |
| sw-resize | Con trỏ chuột dạng sw-resize. | |
| text | Con trỏ chuột dạng text. | |
| w-resize | Con trỏ chuột dạng w-resize. | |
| wait | Con trỏ chuột dạng wait. | |
| inherit | Xác định thừa hưởng thuộc tính từ thành phần cha (thành phần bao ngoài). |
Ví dụ
Html viết:
<html> <head></head> <body> <p>HỌC HTML - CSS</p> </body> </html>
Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS:
HỌC HTML – CSS
CSS viết:
p {
cursor: crosshair;
}
Hiển thị trình duyệt:
HỌC HTML – CSS
Di chuyển con trỏ vào text sẽ thấy hiệu ứng.
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari