Quà tặng WordPress trị giá $1600

Kể từ 2020, AZDIGI chính thức áp dụng tặng kèm bản quyền theme và plugin WordPress, dành riêng cho khách hàng như WP Rocket, Rank Math Pro, WP Astra Lifetime,…với tổng trị giá quà tặng lên đến $1600 và luôn được cập nhật mỗi năm.

Bắt đầu thương hiệu với tên miền riêng của bạn

Tên miền quốc tế .COM chỉ từ 275k/năm, tên miền .VN chỉ từ 360.000/năm.
Đăng ký dễ dàng, thao tác đăng ký hoàn toàn trực tuyến, thủ tục nhanh gọn, và kích hoạt tự động ngay trong 15 phút kể từ khi AZDIGI nhận được thanh toán.

Viết bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

:selected

:selected

Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :selected: giúp chọn được thành phần select. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:selected’) $(‘input:selected’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘:selected’).css(‘background’,’blue’); }); </script> </head> <body> <select> <option>option01</option> <option>option02</option> <option selected=”selected”>option03</option> <option>option02</option> </select> </body> […]

Chi tiết
.css()

.css()

Định nghĩa và sử dụng .css() được dùng để thêm một hoặc nhiều style cho thành phần. Ngoài ra còn có thể sử dụng .css() để lấy giá trị style của thành phần. .css(‘thuộc tính’,’giá trị’) Cấu trúc $(‘p’).css(‘color’,’red’); Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘p.test’).css(‘color’,’red’); }); </script> </head> <body> <p class=”test”>Thành […]

Chi tiết
tag

tag

Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn tag: chọn thành phần theo từng tag cụ thể. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘tag’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘p’).css(‘border’,’1px solid blue’); }); </script> </head> <body> <div>div</div> <p>p</p> <div> <p>p bên […]

Chi tiết
:disabled

:disabled

Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :disabled: giúp chọn được thành phần có thuộc tính disabled. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:disabled’) $(‘input:disabled’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <script> $(function(){ $(‘:disabled’).wrap(‘<span style=”background-color: blue”></span>’) }); </script> </head> <body> <input type=”button” value=”Button […]

Chi tiết
:password

:password

Định nghĩa và sử dụng Bộ chọn :password: giúp chọn được thành phần input có thuộc tính type với giá trị password. Cấu trúc Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0 $(‘:password’) $(‘input:password’) Ví dụ Html viết: <!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset=”utf-8″> <title>Tiêu đề</title> <script src=”https://code.jquery.com/jquery-latest.js”></script> <style> span.bgChoose{ background-color: blue; display: inline-block; width: […]

Chi tiết
.height()

.height()

Định nghĩa và sử dụng .height()xác định hoặc gán giá trị chiều cao (height) cho thành phần. .height() được ứng dụng rất nhiều, như việc xác định chiều cao của window, hay thành phần, hoặc chỉnh chiều cao 2 thành phần cho bằng nhau. .height() Cấu trúc Xác định giá trị chiều cao của thành phần. […]

Chi tiết
Xóa sản phẩm thành công. Thêm vào giỏ hàng thành công.