Tag a
Định nghĩa và sử dụng Link từ trang này tới trang khác. Link anchor (link neo) từ vị trí này tới vị trí khác. Link để mở (hay download) một file nào đó (file word, excel, pdf, image, …), mở một cửa sổ window hay một object nào đó,… Sự khác nhau giữa HTML và […]
Định nghĩa và sử dụng
- Link từ trang này tới trang khác.
- Link anchor (link neo) từ vị trí này tới vị trí khác.
- Link để mở (hay download) một file nào đó (file word, excel, pdf, image, …), mở một cửa sổ window hay một object nào đó,…
Sự khác nhau giữa HTML và XHTML
| HTML4.01 | XHTML1.0 | XHTML1.1 |
|---|---|---|
| – | thuộc tính name không khuyến khích dùng, sử dụng id để thay thế. | |
Cấu trúc
<a href=”#”>Đây là link</a>
Ví dụ: Liên kết tới trang khác
Html viết:
<a href=”https://lth90.top/”>Liên kết tới trang khác</a>
Hiển thị trình duyệt:
Ví dụ: Liên kết mail
Html viết:
<p>Email: <a href=”mailto:support@admin.com”>support@admin.com</a></p>
Hiển thị trình duyệt:
Email: support@admin.com
Ví dụ: Link từ vị trí này tới vị trí khác
Html viết:
<a href=”#review_form_wrapper”>Liên kết tới id review_form_wrapper</a>
Hiển thị trình duyệt:
Ví dụ: Link để mở file word (tương tự cho những định dạng khác)
Html viết:
<a href=”doc/ex.doc”>Mở file ex.doc trong thư mục “doc”</a>
Hiển thị trình duyệt:
Ví dụ: Liên kết mở ra cửa sổ khác
Html viết:
<a href=”https://lth90.top/” target=”_blank”>Liên kết mở ra cửa sổ khác</a>
Hiển thị trình duyệt:
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer 6
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari
Thuộc tính
Cách sử dụng: <a thuoctinh=”giatri”></a>
Thuộc tính tùy chọn
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| charset | Bộ mã ký tự | Xác định bộ mã ký tự của văn bản được liên kết. Không hỗ trợ trong phần lớn trình duyệt. |
| coords | Tọa độ | Xác định tọa độ của một liên kết. Chỉ hỗ trợ trong trình duyệt firefox và opera. |
| href | URL | Đường dẫn cụ thể đến một liên kết. |
| hreflang | Mã ngôn ngữ | Xác định rõ ngôn ngữ của văn bản được liên kết Không hỗ trợ trong phần lớn trình duyệt. |
| name | Tên | Xác định tên cho một neo (anchor) Không khuyến khích sử dụng trong XHTML. |
| rel | Text | Xác định mối quan hệ giữa các văn bản hiện tại và văn bản được liên kết. Không hỗ trợ trong phần lớn trình duyệt |
| rev | Text | Xác định mối quan hệ giữa văn bản được liên kết và văn bản hiện tại. Không hỗ trợ trong phần lớn trình duyệt |
| shape | default rect circle poly |
Xác định hình dạng của một liên kết. Chỉ hỗ trợ trình duyệt firefox và opera. |
| target | _blank _parent _self _top framename |
Xác định nơi để mở tài liệu. Không hỗ trợ trong DTD strict. |
Thuộc tính tổng quát
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| accesskey | Ký tự | Xác định một phím tắc để truy cập vào một thành phần. |
| class | Tên class | Tên class |
| dir | rtl ltr |
Xác định hướng văn bản cho các nội dung trong một thành phần. |
| id | Tên id | Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML |
| lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần. |
| style | Kiểu định dạng | Xác định một định dạng cho một thành phần. |
| tabindex | Số | Xác định thứ tự tab của một thành phần. |
| title | Text | Xác định thêm thông tin cho thành phần. |
| xml:lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần, trong văn bản XHTML. |
Thuộc tính sự kiện
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| onclick | Code script | Script chạy khi click chuột. |
| ondblclick | Code script | Script chạy khi double click chuột. |
| onmousedown | Code script | Script chạy khi button chuột được nhấn. |
| onmousemove | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột. |
| onmouseout | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột ra khỏi thành phần. |
| onmouseover | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột di chuyển trên thành phần. |
| onmouseup | Code script | Script chạy khi button chuột được thả ra. |
| onkeydown | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn. |
| onkeypress | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn và thả ra. |
| onkeyup | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được thả ra. |