Tag menu
Định nghĩa và sử dụng Tag menu được dùng để tạo một danh sách menu Sự khác nhau giữa HTML và XHTML HTML4.01 XHTML1.0 XHTML1.1 Không có sự khác biệt Không hỗ trợ Cấu trúc <menu></menu> Ví dụ Html viết: <menu> <li>Html</li> <li>Xhtml</li> <li>Css</li> </menu> Hiển thị trình duyệt: Html Xhtml Css Trình duyệt hỗ […]
Định nghĩa và sử dụng
Tag menu được dùng để tạo một danh sách menu
Sự khác nhau giữa HTML và XHTML
| HTML4.01 | XHTML1.0 | XHTML1.1 |
|---|---|---|
| Không có sự khác biệt | Không hỗ trợ | |
Cấu trúc
<menu></menu>
Ví dụ
Html viết:
<menu>
<li>Html</li>
<li>Xhtml</li>
<li>Css</li>
</menu>
Hiển thị trình duyệt:
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer 6
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari
Thuộc tính
Cách sử dụng: <menu thuoctinh=”giatri”></menu>
Thuộc tính tùy chọn
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| compact | compact | Khi sử dụng, danh sách sẽ nhỏ hơn bình thường. Không khuyến khích sử dụng, sử dụng thuộc tính list-style của css để thay thế. Không được hỗ trợ trong DTD Strict |
Thuộc tính tổng quát
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| class | Tên class | Tên class |
| dir | rtl ltr |
Xác định hướng văn bản cho các nội dung trong một thành phần. |
| id | Tên id | Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML |
| lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần. |
| style | Kiểu định dạng | Xác định một định dạng cho một thành phần. |
| title | Text | Xác định thêm thông tin cho thành phần. |
Thuộc tính sự kiện
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| onclick | Code script | Script chạy khi click chuột. |
| ondblclick | Code script | Script chạy khi double click chuột. |
| onmousedown | Code script | Script chạy khi button chuột được nhấn. |
| onmousemove | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột. |
| onmouseout | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột ra khỏi thành phần. |
| onmouseover | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột di chuyển trên thành phần. |
| onmouseup | Code script | Script chạy khi button chuột được thả ra. |
| onkeydown | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn. |
| onkeypress | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn và thả ra. |
| onkeyup | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được thả ra. |