Tag select
Định nghĩa và sử dụng Tag select được dùng để tạo một danh sách chọn lựa (danh sách thả xuống). Tag option bên trong thành phần select, định nghĩa giá trị tùy chọn trong danh sách. Tag select và option được thường được đặt trong form cho người dùng lựa chọn danh sách. Sự khác […]
Định nghĩa và sử dụng
- Tag select được dùng để tạo một danh sách chọn lựa (danh sách thả xuống).
- Tag option bên trong thành phần select, định nghĩa giá trị tùy chọn trong danh sách.
- Tag select và option được thường được đặt trong form cho người dùng lựa chọn danh sách.
Sự khác nhau giữa HTML và XHTML
| HTML4.01 | XHTML1.0 | XHTML1.1 |
|---|---|---|
| Không có sự khác biệt | ||
Cấu trúc
<select></select>
Ví dụ
Html viết:
<select>
<option>Danh sách 01</option>
<option>Danh sách 02</option>
<option>Danh sách 03</option>
<option>Danh sách 03</option>
</select>
Hiển thị trình duyệt:
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer 6
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari
Thuộc tính
Cách sử dụng: <select thuoctinh=”giatri”></select>
Thuộc tính tùy chọn
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| disabled | disabled | Xác định danh sách thả xuống không hiển thị. |
| multiple | multiple | Hiển thị nhiều tùy chọn. |
| name | name | Xác định tên cho danh sách lựa chọn. |
| size | Số | Xác định số tùy chọn có thể thấy trong danh sách lựa chọn. |
Thuộc tính tổng quát
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| class | Tên class | Tên class |
| dir | rtl ltr |
Xác định hướng văn bản cho các nội dung trong một thành phần. |
| id | Tên id | Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML |
| lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần. |
| style | Kiểu định dạng | Xác định một định dạng cho một thành phần. |
| title | Text | Xác định thêm thông tin cho thành phần. |
| xml:lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần, trong văn bản XHTML. |
Thuộc tính sự kiện
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| onclick | Code script | Script chạy khi click chuột. |
| ondblclick | Code script | Script chạy khi double click chuột. |
| onmousedown | Code script | Script chạy khi button chuột được nhấn. |
| onmousemove | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột. |
| onmouseout | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột ra khỏi thành phần. |
| onmouseover | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột di chuyển trên thành phần. |
| onmouseup | Code script | Script chạy khi button chuột được thả ra. |
| onkeydown | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn. |
| onkeypress | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn và thả ra. |
| onkeyup | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được thả ra. |