Tag sub và sup
Định nghĩa và sử dụng sub Tag sub tạo một ký tự nhỏ bên dưới. Tag sub được dùng phổ biến trong công thức hóa học. sup Tag sup tạo một ký tự nhỏ phía bên trên. Tag sup được dùng phổ biến trong toán học, biểu diễn số mũ. Sự khác nhau giữa HTML […]
Định nghĩa và sử dụng
sub
- Tag sub tạo một ký tự nhỏ bên dưới.
- Tag sub được dùng phổ biến trong công thức hóa học.
sup
- Tag sup tạo một ký tự nhỏ phía bên trên.
- Tag sup được dùng phổ biến trong toán học, biểu diễn số mũ.
Sự khác nhau giữa HTML và XHTML
| HTML4.01 | XHTML1.0 | XHTML1.1 |
|---|---|---|
| Không có sự khác biệt | ||
Cấu trúc
<sub></sub>
<sup></sup>
Ví dụ
Html viết:
<p>H<sub>2</sub>O</p>
<p>a<sup>2</sup></p>
Hiển thị trình duyệt:
H2O
a2
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer 6
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari
Thuộc tính
Cách sử dụng: <sub thuoctinh=”giatri”></sub>, <sup thuoctinh=”giatri”></sup>
Thuộc tính tổng quát
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| class | Tên class | Tên class |
| dir | rtl ltr |
Xác định hướng văn bản cho các nội dung trong một thành phần. |
| id | Tên id | Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML |
| lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần. |
| style | Kiểu định dạng | Xác định một định dạng cho một thành phần. |
| tabindex | Số | Xác định thứ tự tab của một thành phần. |
| title | Text | Xác định thêm thông tin cho thành phần. |
| xml:lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần, trong văn bản XHTML. |
Thuộc tính sự kiện
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| onclick | Code script | Script chạy khi click chuột. |
| ondblclick | Code script | Script chạy khi double click chuột. |
| onmousedown | Code script | Script chạy khi button chuột được nhấn. |
| onmousemove | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột. |
| onmouseout | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột ra khỏi thành phần. |
| onmouseover | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột di chuyển trên thành phần. |
| onmouseup | Code script | Script chạy khi button chuột được thả ra. |
| onkeydown | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn. |
| onkeypress | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn và thả ra. |
| onkeyup | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được thả ra. |