Thuộc tính border-spacing
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính border-spacing xác định khoảng cách giữa các đường viền của table. Chú ý là thuộc tính border-spacing chỉ được sử dụng cho thành phần table có các đường viền tách biệt nhau (border-collapse: separate). Cấu trúc table { border-spacing: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như […]
Định nghĩa và sử dụng
- Thuộc tính border-spacing xác định khoảng cách giữa các đường viền của table.
- Chú ý là thuộc tính border-spacing chỉ được sử dụng cho thành phần table có các đường viền tách biệt nhau (border-collapse: separate).
Cấu trúc
table {
border-spacing: giá trị;
}
Với thuộc tính và giá trị như sau:
| Thuộc tính | giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| border-spacing | độ rộng | Độ rộng giữa các đường viền (border) của table. |
| ngang dọc | Độ rộng giữa các đường viền (border) của table với giá trị ngang và dọc. | |
| inherit | Xác định thừa hưởng thuộc tính từ thành phần cha (thành phần bao ngoài). |
Ví dụ
Html viết:
<html border="1"> <head></head> <body> <table> <tr> <th>Thu hai</th> <th>Thu ba</th> </tr> <tr> <td>2000d</td> <td>5000d</td> </tr> <tr> <td>500d</td> <td>4000d</td> </tr> </table> </body> </html>
Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS:
Thu hai Thu ba 2000d 5000d 500d 4000d
CSS viết:
table {
border-spacing: 30px;
}
Hiển thị trình duyệt:
Thu hai Thu ba 2000d 5000d 500d 4000d
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari