Thuộc tính height
Định nghĩa và sử dụng Thuộc tính height thiết lập chiều cao cho thành phần. Chiều cao này không bao gồm: border, padding, margin Cấu trúc tag { height: giá trị; } Với thuộc tính và giá trị như sau: Thuộc tính giá trị Mô tả height đơn vị Định rõ đơn vị cho chiều cao. auto Định […]
Định nghĩa và sử dụng
- Thuộc tính height thiết lập chiều cao cho thành phần.
- Chiều cao này không bao gồm: border, padding, margin
Cấu trúc
tag {
height: giá trị;
}
Với thuộc tính và giá trị như sau:
| Thuộc tính | giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| height | đơn vị | Định rõ đơn vị cho chiều cao. |
| auto | Định chiều cao tự động, đây là dạng mặc định. | |
| inherit | Xác định thừa hưởng thuộc tính từ thành phần cha (thành phần bao ngoài). |
Ví dụ
Html viết:
<html> <head></head> <body> <p>HỌC HTML - CSS</p> </body> </html>
Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS:
HỌC HTML – CSS
CSS viết:
p {
background: #cccccc;
height: 100px;
}
Hiển thị trình duyệt:
HỌC HTML – CSS
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari