Tag applet
Định nghĩa và sử dụng Tag applet xác định việc nhúng một applet. (applet là chương trình được viết bằng ngôn ngữ JAVA, có thể chèn vào trang HTML) Sự khác nhau giữa HTML và XHTML HTML4.01 XHTML1.0 XHTML1.1 Không có sự khác biệt Không hỗ trợ Cấu trúc <applet code=”” width=”” height=””></applet> Ví dụ […]
Định nghĩa và sử dụng
Tag applet xác định việc nhúng một applet.
(applet là chương trình được viết bằng ngôn ngữ JAVA, có thể chèn vào trang HTML)
Sự khác nhau giữa HTML và XHTML
| HTML4.01 | XHTML1.0 | XHTML1.1 |
|---|---|---|
| Không có sự khác biệt | Không hỗ trợ | |
Cấu trúc
<applet code=”” width=”” height=””></applet>
Ví dụ
Html viết:
<applet code=”aminator.class” width=”350″ height=”350″>Java vẽ một đường tròn.</applet>
<a href=”mailto:”></a>: khi click vào sẽ mở ra một form gửi mail.
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer 6
- Internet Explorer
- Firefox
- Safari
Thuộc tính
Cách sử dụng: <applet thuoctinh=”giatri”></applet>
Thuộc tính bắt buộc
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| code | URL | Xác định một tham chiếu đến object của applet. |
| object | name | Xác định tên file của một applet Java. |
Thuộc tính tùy chọn
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| align | left right top bottom middle baseline |
Sắp xếp một applet theo các thành phần bao quanh. |
| alt | Text | Xác định text alternate cho một applet. |
| archive | URL | Xác định URL cho file archive. |
| codebase | URL | Xác định một URL cơ bản cho applet quy định tại các mã thuộc tính. |
| height | pixels | Xác định chiều cao cho một applet. |
| hspace | pixels | Định nghĩa một khoảng trắng bên trái và phải một applet. |
| name | name | Xác định tên cho một applet (để sử dụng trong scripts). |
| vspace | pixels | Định nghĩa một khoảng trắng bên trên và dưới một applet. |
| width | pixels | Xác định chiều rộng cho applet. |
Thuộc tính tổng quát
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| class | Tên class | Tên class |
| id | Tên id | Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML |
| style | Kiểu định dạng | Xác định một định dạng cho một thành phần. |
| title | Text | Xác định thêm thông tin cho thành phần. |