Tag del
Định nghĩa và sử dụng Tag del xác định một đoạn text bị xóa (gạch ngang) từ đoạn văn bản. Tag del được dùng kèm với tag ins để mô tả các cập nhật và sửa đổi trong văn bản. Sự khác nhau giữa HTML và XHTML HTML4.01 XHTML1.0 XHTML1.1 Không có sự khác biệt […]
Định nghĩa và sử dụng
- Tag del xác định một đoạn text bị xóa (gạch ngang) từ đoạn văn bản.
- Tag del được dùng kèm với tag ins để mô tả các cập nhật và sửa đổi trong văn bản.
Sự khác nhau giữa HTML và XHTML
| HTML4.01 | XHTML1.0 | XHTML1.1 |
|---|---|---|
| Không có sự khác biệt | Không hỗ trợ | |
Cấu trúc
<del></del>
Ví dụ
Html viết:
<p>Sáng tôi thích uống <del>cafe đá</del> <ins>cafe sữa</ins>.</p>
Hiển thị trình duyệt:
Sáng tôi thích uống
cafe đácafe sữa.
Trình duyệt hỗ trợ
- Internet Explorer 6
- Internet Explorer
- Firefox
- Opera
- Google Chrome
- Safari
Thuộc tính
Cách sử dụng: <del thuoctinh=”giatri”></del>
Thuộc tính tùy chọn
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| cite | URL | Chỉ định link tới trang HTML khác để giải thích tại sao văn bản được xóa. Không hỗ trợ trong phần lớn trình duyệt |
| datetime | YYYY-MM-DD Thh:mm: ssTZD | Ghi rõ ngày tháng và thời gian khi văn bản đã bị xóa. Không hỗ trợ trong phần lớn trình duyệt |
Thuộc tính tổng quát
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| class | Tên class | Tên class |
| dir | rtl ltr |
Xác định hướng văn bản cho các nội dung trong một thành phần. |
| id | Tên id | Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML |
| lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần. |
| style | Kiểu định dạng | Xác định một định dạng cho một thành phần. |
| title | Text | Xác định thêm thông tin cho thành phần. |
| xml:lang | Mã ngôn ngữ | Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần, trong văn bản XHTML. |
Thuộc tính sự kiện
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| onclick | Code script | Script chạy khi click chuột. |
| ondblclick | Code script | Script chạy khi double click chuột. |
| onmousedown | Code script | Script chạy khi button chuột được nhấn. |
| onmousemove | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột. |
| onmouseout | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột ra khỏi thành phần. |
| onmouseover | Code script | Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột di chuyển trên thành phần. |
| onmouseup | Code script | Script chạy khi button chuột được thả ra. |
| onkeydown | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn. |
| onkeypress | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn và thả ra. |
| onkeyup | Code script | Script chạy khi nút trên bàn phím được thả ra. |